Lốp máy cày 13.6-28 là dòng lốp nông nghiệp được sử dụng phổ biến trên nhiều dòng máy kéo phục vụ cày bừa, làm đất, vận chuyển và các công việc ngoài đồng
Lốp máy cày 13.6-28 là dòng lốp nông nghiệp được sử dụng phổ biến trên nhiều dòng máy kéo phục vụ cày bừa, làm đất, vận chuyển và các công việc ngoài đồng
Tóm tắt nội dung [Ẩn]
Lốp máy cày 13.6-28 là dòng lốp nông nghiệp được sử dụng phổ biến trên nhiều dòng máy kéo phục vụ cày bừa, làm đất, vận chuyển và các công việc ngoài đồng. Với thiết kế gai sâu, kết cấu vỏ chắc chắn cùng khả năng chịu tải cao, mang đến hiệu suất làm việc ổn định trên nhiều điều kiện địa hình.
Sản phẩm phù hợp cho cả hoạt động trên ruộng, đất khô, đất ẩm và đường nội đồng, giúp máy kéo vận hành mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu và kéo dài tuổi thọ lốp.
|
Thông số |
Giá trị |
|---|---|
|
Kích thước |
13.6-28 |
|
Loại |
TT |
|
Vành khuyến nghị |
W12 |
|
Kích thước không tải (SW) |
345 mm |
|
Đường kính ngoài (OD) |
1310 mm |
|
Bán kính tải tĩnh |
610 mm |
|
Chu vi lăn |
3815 mm |
|
PR |
14 |
|
Chỉ số tải / tốc độ |
129 A6 / 125 A8 |
|
Áp suất làm việc |
1.8 – 2.4 bar |
Hoa lốp được thiết kế rộng giúp tăng diện tích tiếp xúc với mặt đất, mang lại khả năng bám tốt trên cả nền đất mềm, đất khô và đường bê tông. Điều này giúp máy kéo vận hành ổn định và hạn chế hiện tượng trượt bánh khi làm việc.
Các khối gai được bố trí theo dạng cong hai góc giúp lực kéo phân bổ đều hơn, cải thiện hiệu quả truyền lực và tăng sức kéo trong quá trình cày xới hoặc vận chuyển nông sản.
Lớp bố gia cường cùng hợp chất cao su chống cắt giúp lốp máy cày 13.6-28 có khả năng chống rách, chống đâm thủng và chịu tải lớn khi làm việc liên tục trong môi trường khắc nghiệt.
Hợp chất cao su chất lượng cao giúp lốp chống mài mòn tốt, giảm chi phí thay thế và tăng thời gian khai thác.
|
Áp suất (bar) |
Tải trọng tĩnh (kg) |
10 km/h |
20 km/h |
30 km/h |
40 km/h |
|---|---|---|---|---|---|
|
1.8 |
2900 |
2020 |
1740 |
1450 |
1390 |
|
2.0 |
3280 |
2280 |
1970 |
1640 |
1470 |
|
2.2 |
3480 |
2420 |
2090 |
1740 |
1560 |
|
2.4 |
3700 |
2570 |
2220 |
1850 |
1650 |
Lưu ý: Tải trọng thực tế phụ thuộc vào điều kiện vận hành, tốc độ và áp suất hơi của lốp.
Lốp máy cày 13.6-28 thường được sử dụng trên nhiều dòng máy kéo nông nghiệp của các thương hiệu như:
Nên kiểm tra kích thước lốp nguyên bản hoặc tham khảo nhà sản xuất trước khi thay thế.
Lốp máy cày 13.6-28 được thiết kế dành riêng cho điều kiện làm việc nặng trong nông nghiệp. Sản phẩm mang lại khả năng bám đường vượt trội, lực kéo lớn, chống mài mòn và chịu tải tốt. Đây là lựa chọn phù hợp cho các hộ nông dân, trang trại và doanh nghiệp cần một dòng lốp bền bỉ, hiệu quả và tối ưu chi phí vận hành.
Nếu bạn đang tìm lốp máy cày 13.6-28 chính hãng với giá cạnh tranh, đầy đủ chứng từ và chế độ bảo hành rõ ràng, hãy liên hệ với Delta để được:
Tại Delta chúng tôi cung cấp các size lốp máy cày như:
Lốp máy cày 8.3-20, lốp máy cày 12.4-24, lốp máy cày 9.5-24, lốp máy cày 8.3-24, lốp máy cày 11.2-24, lốp máy cày 9.5-22, lốp máy cày 7.50-16, lốp máy cày 8-16, lốp máy cày 18.4-30, lốp máy cày 17.5/65-20, lốp máy cày 12.4-36, lốp máy cày 7-14, lốp máy cày 7-16, lốp máy cày 13.6-24, lốp máy cày 12.4-24, lốp máy cày 14.9-28, lốp máy cày 18.4-38, lốp máy cày 16.9-38, lốp máy cày 18.4-34, lốp máy cày 16.9-34, lốp máy cày 16.9-30...
LIÊN HỆ:
CÔNG TY TNHH LỐP XE DELTA
Mail: admin@lopxedelta.com
Hotline: 028 3732 6699 Zalo: 0938 53 73 09
Website: lopxedelta.com
Địa chỉ: Số 27, đường T11, Dự án khu dân cư và công viên Phước Thiện, khu phố 28, phường Long Bình, Hồ Chí Minh.
CÔNG TY TNHH LỐP XE DELTA
Địa chỉ: Số 27 Đường T11, Dự án KDC Và Công Viên Phước Thiện, KP 28, P. Long Bình, TP. HCM, VN
SĐT: 028 37326699 hoặc 0938 53 73 09
Email: admin@lopxedelta.com
Website: lopxedelta.com