Menu
MRL

LỐP MÁY CÀY 8.3-20 MRL

Xe xúc lật
Đặc tính xúc lật

Lốp máy cày 8.3-20 MRL là dòng lốp nông nghiệp được sử dụng cho máy cày, máy kéo và nhiều loại phương tiện phục vụ sản xuất nông nghiệp.

Ngày đăng: 07/08/2026 | Lượt xem: 6 Lượt xem
Chi tiết

LỐP MÁY CÀY 8.3-20 MRL

Lốp máy cày 8.3-20 MRL là dòng lốp nông nghiệp được sử dụng cho máy cày, máy kéo và nhiều loại phương tiện phục vụ sản xuất nông nghiệp. Sản phẩm có kết cấu 8PR, sử dụng săm, phù hợp với điều kiện làm việc trên đất ruộng, đường đất và các khu vực canh tác có địa hình không bằng phẳng.

Với kích thước tiêu chuẩn 8.3-20, lốp giúp máy duy trì khả năng vận hành ổn định, truyền lực xuống mặt đất và đáp ứng nhiều mức tải trọng khác nhau tùy theo áp suất bơm, tốc độ cũng như điều kiện sử dụng.

Thông số kỹ thuật lốp máy cày 8.3-20 MRL

Thông số

Giá trị

Thương hiệu

MRL

Kích thước lốp

8.3-20

Loại lốp

TT – dùng săm

Cấp bố

8PR

Vành khuyến nghị

W6

Vành thay thế

5.50F

Chiều rộng lốp không tải

238 mm

Đường kính ngoài

956 mm

Bán kính tải tĩnh

419 mm

Chu vi lăn

2.670 mm

Chỉ số tải/tốc độ

101 A6/98 A8

Áp suất làm việc tham khảo

2,3–3,2 bar

Các thông số trên giúp người dùng kiểm tra mức độ phù hợp của lốp máy cày 8.3-20 MRL với vành xe và yêu cầu vận hành thực tế trước khi lắp đặt.

Tải trọng khuyến nghị của lốp 8.3-20 MRL

Tải trọng của lốp thay đổi theo áp suất, tốc độ và điều kiện hoạt động. Theo bảng thông số kỹ thuật, tải trọng tham khảo như sau:

Áp suất

Đồng ruộng, mô-men xoắn cao 10 km/h

Đồng ruộng, mô-men xoắn thấp 10 km/h

Chạy đường, tải tĩnh

Chạy đường 30 km/h

Chạy đường 40 km/h

2,3 bar

690 kg

960 kg

1.380 kg

690 kg

621 kg

2,6 bar

730 kg

1.010 kg

1.460 kg

730 kg

657 kg

2,9 bar

780 kg

1.080 kg

1.560 kg

780 kg

702 kg

3,2 bar

830 kg

1.150 kg

1.650 kg

825 kg

750 kg

Người sử dụng cần điều chỉnh áp suất theo tải trọng thực tế. Không nên tự ý bơm quá mức áp suất khuyến nghị vì có thể làm giảm độ bám, khiến lốp mòn không đều và ảnh hưởng đến độ bền.

Ưu điểm của lốp máy cày 8.3-20 MRL

Khả năng bám đất tốt

Lốp được thiết kế cho phương tiện nông nghiệp, hỗ trợ truyền lực xuống mặt đất khi máy cày hoạt động trên ruộng, nền đất mềm hoặc khu vực có bùn nhẹ. Khả năng bám phù hợp giúp hạn chế tình trạng quay trơn và giảm thất thoát lực kéo.

Kết cấu 8PR chịu tải ổn định

Cấp bố 8PR giúp lốp máy cày 8.3-20 MRL đáp ứng yêu cầu chịu tải trong quá trình cày, kéo, làm đất hoặc vận chuyển nông sản. Khi sử dụng đúng áp suất, lốp có thể duy trì sự ổn định trong nhiều điều kiện vận hành khác nhau.

Kích thước tiêu chuẩn, dễ thay thế

Kích thước 8.3-20 được sử dụng trên nhiều dòng máy kéo và máy nông nghiệp. Lốp phù hợp với vành W6, đồng thời có thể sử dụng vành thay thế 5.50F theo thông số kỹ thuật.

Hoạt động linh hoạt trên nhiều bề mặt

Sản phẩm có thể sử dụng trong đồng ruộng, vườn cây, trang trại, đường đất và các tuyến đường nội bộ phục vụ sản xuất. Người dùng cần lựa chọn áp suất phù hợp khi chuyển đổi giữa làm việc ngoài đồng và di chuyển trên đường.

Lốp máy cày 8.3-20 MRL phù hợp với xe nào?

Sản phẩm thích hợp sử dụng cho:

  • Máy cày và máy kéo nông nghiệp sử dụng lốp kích thước 8.3-20.
  • Máy làm đất, máy xới hoặc máy nông nghiệp có thông số vành tương thích.
  • Phương tiện vận chuyển nông sản trong trang trại và khu vực sản xuất.
  • Máy hoạt động trên ruộng, vườn cây, đường đất hoặc địa hình không bằng phẳng.

Trước khi đặt mua, khách hàng nên kiểm tra thông số được in trên hông lốp cũ. Trường hợp lốp đang sử dụng có ký hiệu 8.3-20, cần kiểm tra thêm loại vành, tải trọng và khoảng trống lắp đặt để lựa chọn chính xác.

Hướng dẫn sử dụng lốp 8.3-20 MRL bền hơn

Để tăng tuổi thọ lốp và bảo đảm an toàn khi vận hành, người dùng nên:

  • Kiểm tra áp suất trước mỗi ca làm việc.
  • Điều chỉnh áp suất theo tải trọng và điều kiện địa hình.
  • Không chở quá tải trọng khuyến nghị.
  • Tránh để lốp tiếp xúc lâu với dầu, hóa chất hoặc nguồn nhiệt cao.
  • Kiểm tra săm, yếm và vành khi thay lốp mới.
  • Vệ sinh đất, đá mắc trong rãnh lốp sau khi làm việc.
  • Thay lốp khi xuất hiện vết nứt lớn, phồng hông hoặc mòn quá mức.

Vì đây là lốp TT dùng săm, chất lượng săm và tình trạng vành xe cũng ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng giữ hơi và độ bền của lốp.

Báo giá lốp máy cày 8.3-20 MRL

Giá lốp máy cày 8.3-20 MRL có thể thay đổi theo số lượng đặt hàng, thời điểm nhập hàng, khu vực giao nhận và chính sách vận chuyển. Khách hàng nên cung cấp hình ảnh lốp cũ, thông số máy hoặc kích thước vành để được kiểm tra đúng sản phẩm trước khi đặt mua.

Tại Delta, chúng tôi cung cấp lốp máy cày MRL với thông số rõ ràng, hỗ trợ tư vấn lựa chọn, kiểm tra khả năng tương thích và giao hàng đến nhiều tỉnh thành trên toàn quốc.

Các size lốp máy cày như:

Lốp máy cày 8.3-20, lốp máy cày 12.4-24, lốp máy cày 9.5-24, lốp máy cày 8.3-24, lốp máy cày 11.2-24, lốp máy cày 9.5-22, lốp máy cày 7.50-16, lốp máy cày 8-16, lốp máy cày 18.4-30, lốp máy cày 17.5/65-20, lốp máy cày 12.4-36, lốp máy cày 7-14, lốp máy cày 7-16, lốp máy cày 13.6-24, lốp máy cày 12.4-24, lốp máy cày 14.9-28, lốp máy cày 18.4-38, lốp máy cày 16.9-38, lốp máy cày 18.4-34, lốp máy cày 16.9-34, lốp máy cày 16.9-30, lốp máy cày 16.9-28, lốp máy cày 14.9-28, lốp máy cày 13.6-28, lốp máy cày 12.4-28, lốp máy cày 13.6-28...

Liên hệ ngay hotline: 0938 53 73 09 để nhận báo giá lốp máy cày 8.3-20 MRL và tư vấn sản phẩm phù hợp với thiết bị của bạn.

LIÊN HỆ:

CÔNG TY TNHH LỐP XE DELTA

Mail: admin@lopxedelta.com

Hotline: 028 3732 6699          Zalo: 0938 53 73 09

Website: lopxedelta.com

Địa chỉ: Số 27, đường T11, Dự án khu dân cư và công viên Phước Thiện, khu phố 28, phường Long Bình, Hồ Chí Minh.

Từ khóa
SẢN PHẨM KHÁC
CÔNG TY TNHH LỐP XE DELTA
Liên hệ

CÔNG TY TNHH LỐP XE DELTA

Địa chỉ: Số 27 Đường T11, Dự án KDC Và Công Viên Phước Thiện, KP 28, P. Long Bình, TP. HCM, VN

SĐT: 028 37326699 hoặc 0938 53 73 09 

Email: admin@lopxedelta.com

Website: lopxedelta.com

© 2025 lopxedelta.com
To top
youtube icon messenger icon zalo icon
call icon