Lốp máy cày 8.3-20 MRL là dòng lốp nông nghiệp được sử dụng cho máy cày, máy kéo và nhiều loại phương tiện phục vụ sản xuất nông nghiệp.
Lốp máy cày 8.3-20 MRL là dòng lốp nông nghiệp được sử dụng cho máy cày, máy kéo và nhiều loại phương tiện phục vụ sản xuất nông nghiệp.
Tóm tắt nội dung [Ẩn]
Lốp máy cày 8.3-20 MRL là dòng lốp nông nghiệp được sử dụng cho máy cày, máy kéo và nhiều loại phương tiện phục vụ sản xuất nông nghiệp. Sản phẩm có kết cấu 8PR, sử dụng săm, phù hợp với điều kiện làm việc trên đất ruộng, đường đất và các khu vực canh tác có địa hình không bằng phẳng.
Với kích thước tiêu chuẩn 8.3-20, lốp giúp máy duy trì khả năng vận hành ổn định, truyền lực xuống mặt đất và đáp ứng nhiều mức tải trọng khác nhau tùy theo áp suất bơm, tốc độ cũng như điều kiện sử dụng.
|
Thông số |
Giá trị |
|---|---|
|
Thương hiệu |
MRL |
|
Kích thước lốp |
8.3-20 |
|
Loại lốp |
TT – dùng săm |
|
Cấp bố |
8PR |
|
Vành khuyến nghị |
W6 |
|
Vành thay thế |
5.50F |
|
Chiều rộng lốp không tải |
238 mm |
|
Đường kính ngoài |
956 mm |
|
Bán kính tải tĩnh |
419 mm |
|
Chu vi lăn |
2.670 mm |
|
Chỉ số tải/tốc độ |
101 A6/98 A8 |
|
Áp suất làm việc tham khảo |
2,3–3,2 bar |
Các thông số trên giúp người dùng kiểm tra mức độ phù hợp của lốp máy cày 8.3-20 MRL với vành xe và yêu cầu vận hành thực tế trước khi lắp đặt.
Tải trọng của lốp thay đổi theo áp suất, tốc độ và điều kiện hoạt động. Theo bảng thông số kỹ thuật, tải trọng tham khảo như sau:
|
Áp suất |
Đồng ruộng, mô-men xoắn cao 10 km/h |
Đồng ruộng, mô-men xoắn thấp 10 km/h |
Chạy đường, tải tĩnh |
Chạy đường 30 km/h |
Chạy đường 40 km/h |
|---|---|---|---|---|---|
|
2,3 bar |
690 kg |
960 kg |
1.380 kg |
690 kg |
621 kg |
|
2,6 bar |
730 kg |
1.010 kg |
1.460 kg |
730 kg |
657 kg |
|
2,9 bar |
780 kg |
1.080 kg |
1.560 kg |
780 kg |
702 kg |
|
3,2 bar |
830 kg |
1.150 kg |
1.650 kg |
825 kg |
750 kg |
Người sử dụng cần điều chỉnh áp suất theo tải trọng thực tế. Không nên tự ý bơm quá mức áp suất khuyến nghị vì có thể làm giảm độ bám, khiến lốp mòn không đều và ảnh hưởng đến độ bền.
Lốp được thiết kế cho phương tiện nông nghiệp, hỗ trợ truyền lực xuống mặt đất khi máy cày hoạt động trên ruộng, nền đất mềm hoặc khu vực có bùn nhẹ. Khả năng bám phù hợp giúp hạn chế tình trạng quay trơn và giảm thất thoát lực kéo.
Cấp bố 8PR giúp lốp máy cày 8.3-20 MRL đáp ứng yêu cầu chịu tải trong quá trình cày, kéo, làm đất hoặc vận chuyển nông sản. Khi sử dụng đúng áp suất, lốp có thể duy trì sự ổn định trong nhiều điều kiện vận hành khác nhau.
Kích thước 8.3-20 được sử dụng trên nhiều dòng máy kéo và máy nông nghiệp. Lốp phù hợp với vành W6, đồng thời có thể sử dụng vành thay thế 5.50F theo thông số kỹ thuật.
Sản phẩm có thể sử dụng trong đồng ruộng, vườn cây, trang trại, đường đất và các tuyến đường nội bộ phục vụ sản xuất. Người dùng cần lựa chọn áp suất phù hợp khi chuyển đổi giữa làm việc ngoài đồng và di chuyển trên đường.
Sản phẩm thích hợp sử dụng cho:
Trước khi đặt mua, khách hàng nên kiểm tra thông số được in trên hông lốp cũ. Trường hợp lốp đang sử dụng có ký hiệu 8.3-20, cần kiểm tra thêm loại vành, tải trọng và khoảng trống lắp đặt để lựa chọn chính xác.
Để tăng tuổi thọ lốp và bảo đảm an toàn khi vận hành, người dùng nên:
Vì đây là lốp TT dùng săm, chất lượng săm và tình trạng vành xe cũng ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng giữ hơi và độ bền của lốp.
Giá lốp máy cày 8.3-20 MRL có thể thay đổi theo số lượng đặt hàng, thời điểm nhập hàng, khu vực giao nhận và chính sách vận chuyển. Khách hàng nên cung cấp hình ảnh lốp cũ, thông số máy hoặc kích thước vành để được kiểm tra đúng sản phẩm trước khi đặt mua.
Tại Delta, chúng tôi cung cấp lốp máy cày MRL với thông số rõ ràng, hỗ trợ tư vấn lựa chọn, kiểm tra khả năng tương thích và giao hàng đến nhiều tỉnh thành trên toàn quốc.
Các size lốp máy cày như:
Lốp máy cày 8.3-20, lốp máy cày 12.4-24, lốp máy cày 9.5-24, lốp máy cày 8.3-24, lốp máy cày 11.2-24, lốp máy cày 9.5-22, lốp máy cày 7.50-16, lốp máy cày 8-16, lốp máy cày 18.4-30, lốp máy cày 17.5/65-20, lốp máy cày 12.4-36, lốp máy cày 7-14, lốp máy cày 7-16, lốp máy cày 13.6-24, lốp máy cày 12.4-24, lốp máy cày 14.9-28, lốp máy cày 18.4-38, lốp máy cày 16.9-38, lốp máy cày 18.4-34, lốp máy cày 16.9-34, lốp máy cày 16.9-30, lốp máy cày 16.9-28, lốp máy cày 14.9-28, lốp máy cày 13.6-28, lốp máy cày 12.4-28, lốp máy cày 13.6-28...
Liên hệ ngay hotline: 0938 53 73 09 để nhận báo giá lốp máy cày 8.3-20 MRL và tư vấn sản phẩm phù hợp với thiết bị của bạn.
LIÊN HỆ:
CÔNG TY TNHH LỐP XE DELTA
Mail: admin@lopxedelta.com
Hotline: 028 3732 6699 Zalo: 0938 53 73 09
Website: lopxedelta.com
Địa chỉ: Số 27, đường T11, Dự án khu dân cư và công viên Phước Thiện, khu phố 28, phường Long Bình, Hồ Chí Minh.
CÔNG TY TNHH LỐP XE DELTA
Địa chỉ: Số 27 Đường T11, Dự án KDC Và Công Viên Phước Thiện, KP 28, P. Long Bình, TP. HCM, VN
SĐT: 028 37326699 hoặc 0938 53 73 09
Email: admin@lopxedelta.com
Website: lopxedelta.com