Lốp máy cày 8.00-18 MRL là dòng lốp dùng săm, cấp bố 8PR, có khả năng chịu tải ổn định và phù hợp với nhiều điều kiện vận hành trong sản xuất nông nghiệp.
Lốp máy cày 8.00-18 MRL là dòng lốp dùng săm, cấp bố 8PR, có khả năng chịu tải ổn định và phù hợp với nhiều điều kiện vận hành trong sản xuất nông nghiệp.
Tóm tắt nội dung [Ẩn]
Lốp máy cày 8.00-18 MRL là dòng lốp dùng săm, cấp bố 8PR, có khả năng chịu tải ổn định và phù hợp với nhiều điều kiện vận hành trong sản xuất nông nghiệp.
Sản phẩm có chiều rộng không tải 211 mm, đường kính ngoài 853 mm và sử dụng vành tiêu chuẩn 5.5F. Đây là những thông số quan trọng giúp người mua kiểm tra khả năng tương thích trước khi lắp đặt.
|
Hạng mục |
Thông số |
|---|---|
|
Tên sản phẩm |
Lốp máy cày 8.00-18 MRL |
|
Kích thước |
8.00-18 |
|
Kiểu lốp |
TT – lốp dùng săm |
|
Cấp bố |
8PR |
|
Vành xe khuyến nghị |
5.5F |
|
Chiều rộng không tải |
211 mm |
|
Đường kính ngoài |
853 mm |
|
Bán kính tải tĩnh |
392 mm |
|
Chu vi lăn |
2.552 mm |
|
Chỉ số tải/tốc độ |
98 A6/96 A8 |
|
Áp suất làm việc |
1,5–2,1 bar |
Kích thước 8.00-18 thường được sử dụng trên máy cày, máy kéo nhỏ và một số thiết bị phục vụ canh tác. Lốp sử dụng vành 5.5F, giúp khách hàng dễ dàng kiểm tra với thông số vành đang lắp trên xe.
Cấp bố 8PR giúp lốp đáp ứng nhu cầu vận hành thường xuyên của phương tiện nông nghiệp. Khi được bơm đúng áp suất, lốp duy trì khả năng chịu tải ổn định trong quá trình di chuyển hoặc vận chuyển hàng hóa.
Lốp máy cày 8.00-18 MRL có dải áp suất tham khảo từ 1,5 đến 2,1 bar. Người sử dụng có thể điều chỉnh áp suất phù hợp với tải trọng, tốc độ và điều kiện vận hành thực tế.
Đây là lốp TT, cần lắp cùng săm phù hợp. Cấu tạo dùng săm thuận tiện khi kiểm tra, vá hoặc thay thế trong quá trình sử dụng tại trang trại và khu vực sản xuất nông nghiệp.
Tải trọng của lốp không cố định mà thay đổi theo mức áp suất và tốc độ vận hành. Thông số tải trọng khuyến nghị của lốp 8.00-18 MRL như sau:
|
Áp suất |
Tải tĩnh |
10 km/h |
20 km/h |
30 km/h |
40 km/h |
|---|---|---|---|---|---|
|
1,5 bar |
1.180 kg |
820 kg |
710 kg |
590 kg |
610 kg |
|
1,7 bar |
1.340 kg |
930 kg |
800 kg |
670 kg |
640 kg |
|
1,9 bar |
1.420 kg |
990 kg |
850 kg |
710 kg |
670 kg |
|
2,1 bar |
1.500 kg |
1.040 kg |
900 kg |
750 kg |
710 kg |
Ở mức áp suất 2,1 bar, lốp có tải trọng tĩnh khuyến nghị tối đa 1.500 kg. Khi phương tiện tăng tốc độ, tải trọng cho phép cần được giảm xuống để bảo đảm độ ổn định và hạn chế hư hỏng lốp.
Lưu ý: Không nên chỉ dựa vào tải trọng tĩnh để lựa chọn lốp. Cần tính đến tốc độ, tải trọng thực tế trên từng bánh và điều kiện làm việc của máy.
Sản phẩm có thể được lựa chọn cho các thiết bị có thông số tương thích như:
Không nên mua lốp chỉ dựa trên đường kính mâm. Hai loại lốp cùng sử dụng mâm 18 inch vẫn có thể khác nhau về chiều rộng, đường kính ngoài, tải trọng và loại vành phù hợp.
Trước khi đặt mua lốp máy cày 8.00-18 MRL, khách hàng nên kiểm tra ba thông tin sau:
Thứ nhất, kiểm tra kích thước lốp cũ: Trên hông lốp phải có ký hiệu 8.00-18 hoặc kích thước được nhà sản xuất máy cho phép sử dụng.
Thứ hai, kiểm tra vành xe: Sản phẩm được khuyến nghị lắp trên vành 5.5F. Vành cần còn nguyên vẹn, không cong, nứt hoặc gỉ sét nghiêm trọng.
Thứ ba, xác định tải trọng vận hành: Cần tính tải trọng trên từng bánh xe thay vì lấy tổng trọng lượng toàn bộ máy để so sánh trực tiếp với tải trọng của một lốp.
Khách hàng chưa xác định được thông số có thể gửi hình ảnh hông lốp cũ và vành xe để được hỗ trợ kiểm tra.
Lưu ý khi lắp đặt và sử dụng
Để lốp hoạt động ổn định và hạn chế xuống cấp sớm, người dùng cần:
Giá lốp máy cày 8.00-18 MRL phụ thuộc vào số lượng mua, tình trạng hàng hóa, khu vực giao nhận và việc khách hàng mua riêng lốp hay kèm săm.
Để nhận báo giá chính xác, khách hàng nên cung cấp:
Tại Delta, chúng tôi cung cấp lốp máy cày 8.00-18 MRL đúng thông số, hỗ trợ kiểm tra kích thước trước khi giao và tư vấn mức áp suất phù hợp với nhu cầu vận hành.
Ngoài lốp máy cày 8.00-18, chúng tôi còn có các size lốp máy cày khác để quý khách hàng tham khảo lựa chọn như: Lốp máy cày 8.3-20, lốp máy cày 12.4-24, lốp máy cày 9.5-24, lốp máy cày 8.3-24, lốp máy cày 11.2-24, lốp máy cày 9.5-22, lốp máy cày 7.50-16, lốp máy cày 8-16, lốp máy cày 18.4-30, lốp máy cày 17.5/65-20, lốp máy cày 12.4-36, lốp máy cày 7-14, lốp máy cày 7-16, lốp máy cày 13.6-24, lốp máy cày 12.4-24, lốp máy cày 14.9-28, lốp máy cày 18.4-38, lốp máy cày 16.9-38, lốp máy cày 18.4-34, lốp máy cày 16.9-34, lốp máy cày 16.9-30, lốp máy cày 16.9-28, lốp máy cày 14.9-28, lốp máy cày 13.6-28, lốp máy cày 12.4-28, lốp máy cày 13.6-28...
Liên hệ ngay hotline: 0938 53 73 09 để nhận báo giá, kiểm tra tồn kho và tư vấn lựa chọn lốp máy cáy phù hợp với máy của bạn.
LIÊN HỆ:
CÔNG TY TNHH LỐP XE DELTA
Mail: admin@lopxedelta.com
Hotline: 028 3732 6699 Zalo: 0938 53 73 09
Website: lopxedelta.com
Địa chỉ: Số 27, đường T11, Dự án khu dân cư và công viên Phước Thiện, khu phố 28, phường Long Bình, Hồ Chí Minh.
CÔNG TY TNHH LỐP XE DELTA
Địa chỉ: Số 27 Đường T11, Dự án KDC Và Công Viên Phước Thiện, KP 28, P. Long Bình, TP. HCM, VN
SĐT: 028 37326699 hoặc 0938 53 73 09
Email: admin@lopxedelta.com
Website: lopxedelta.com